海关总署称,工业和贸易部2019年10月31日第3162/QD-BCT号决定规定了CBPG的适用范围。
Theo đó, tại Điều 1 Quyết định số 3162/QĐ-BCT; mục 1 thông báo ban hành kèm theo Quyết định số 3162/QĐ-BCT quy định: Gia hạn việc áp dụng biện pháp CBPG thêm 5 năm đối với một số sản phẩm thép không gỉ cán nguội NK vào Việt Nam có xuất xứ từ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Cộng hòa In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a và Vùng lãnh thổ Đài Loan, với nội dung chi tiết nêu trong thông báo kèm theo Quyết định số 3162/QĐ-BCT.
因此,第3162/QD-BCT号决定第1条;第3162/QD-BCT号决定所附的通知第1节规定:将反倾销税(CBPG)措施的适用期限延长5年,对原产于中华人民共和国、印度尼西亚、马利亚和台湾地区的一些进口NK冷轧不锈钢产品, 通知中具体内容附有第3162/QD-BCT号决定。
Cụ thể, hàng hóa bị áp dụng thuế CBPG là thép không gỉ cán nguội ở dạng cuộn hoặc dạng tấm có chứa 1,2% hàm lượng cacbon hoặc ít hơn và chứa 10,5% hàm lượng crôm trở lên, có hoặc không có các nguyên tố khác.
具体而言,征收反倾销税(CBPG)税的商品是冷轧不锈钢,其轧或板状含有1.2%的碳含量或更少,并含有10.5%以上的铬含量,有或没有其他元素。
Thép không gỉ cán nguội ở dạng cuộn hoặc tấm được ủ hoặc được xử lý nhiệt bằng phương pháp khác và ngâm hoặc được cạo gỉ để loại bỏ tạp chất dư thừa trên bề mặt. Những sản phẩm này có thể được tiếp tục xử lý với điều kiện là quá trình đó không làm thay đổi các đặc tính kỹ thuật của sản phẩm.
冷轧不锈钢以滚动或板的形式孵育或用其他方法进行热处理,并浸泡或刮生,以去除表面多余的杂质。这些产品可以继续处理,前提是该过程不会改变产品的技术特性。
Hàng hóa thuộc đối tượng điều tra áp dụng biện pháp với mô tả như trên được phân loại theo mã HS: 7219.32.00; 7219.33.00; 7219.34.00; 7219.35.00; 7219.90.00; 7220.20.10; 7220.20.90; 7220.90.10; 7220.90.90.
根据 HS 代码:7219.32.00 分类,调查对象所适用的货物按 HS 代码:7219.32.00 分类;7219.33.00; 7219.34.00;7219.35.00;7219.90.00;7220.20.10;7220.20.90;7220.90.10;7220.90.90.
Đối với thời hạn áp dụng thuế CBPG, Điều 3 Quyết định số 3162/QĐ-BCT và mục 5 thông báo ban hành kèm theo Quyết định số 3162/QĐ-BCT quy định: Quyết định số 3162/QĐ-BCT có hiệu lực kể từ ngày 26/10/2019 và thời hạn áp dụng biện pháp CBPG không quá 5 (năm) năm kể từ ngày Quyết định về kết quả rà soát cuối kỳ việc áp dụng biện pháp CBPG có hiệu lực (trừ khi gia hạn theo quy định tại Điều 82 của Luật Quản lý ngoại thương).
关于CBPG税的适用期限,第3162/QD-BCT号决定第3条和第3162/QD-BCT号决定所附的通知第5节规定:第3162/QD-BCT号决定自2019年10月26日起生效,CBPG措施的适用期限自《关于CBPG措施实施期末审查结果的决定》之日起不超过5(年)年。有效(《外贸管理法》第八十二条规定的延长期限除外)。
Ngoài ra tại Điều 1 Quyết định số 3390/QĐ-BCT ngày 21/12/2020 của Bộ Công Thương; mục 1 thông báo ban hành kèm theo Quyết định số 3390/QĐ-BCT quy định về phạm vi áp dụng thuế CBPG: Áp dụng thuế CBPG chính thức đối với một số sản phẩm thép các-bon cán nguội (ép nguội) dạng cuộn hoặc tấm, hợp kim hoặc không hợp kim, được cán phẳng, có bề rộng dưới 1.600mm, độ dày từ 0,108mm đến 2,55mm, đã được ủ hoặc chưa được ủ, được phủ hoặc được tráng với chất vô cơ hoặc chưa được phủ hoặc tráng, thuộc các mã HS sau: 7209.16.10; 7209.16.90; 7209.17.10; 7209.17.90; 7209.18.91; 7209.18.99; 7209.26.10; 7209.26.90; 7209.27.10; 7209.27.90; 7209.28.10; 7209.28.90; 7209.90.90; 7211.23.20; 7211.23.30; 7211.23.90; 7211.29.20; 7211.29.30; 7211.29.90; 7225.50.90 có xuất xứ từ nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa với nội dung chi tiết nêu tại thông báo kèm theo Quyết định số 3390/QĐ-BCT.
此外,在工业和贸易部2020年12月21日第3390/QD-BCT号决定第1条;第3390/QD-BCT号决定发布的通知第1节规定了反倾销CBPG的适用范围:对一些轧制或板状冷轧(冷压)钢产品征收正式CBPG税,由平轧,宽度小于1,600mm, 厚度从0.108毫米到2.55毫米,已经孵育或未孵育,覆盖或涂有无机或未覆盖或涂层,属于以下HS代码:7209.16.10;7209.16.90;7209.17.10;7209.17.90;7209.18.91;7209.18.99;7209.26.10;7209.26.90;7209.27.10;7209.27.90;7209.28.10;7209.28.90;7209.90.90;7211.23.20;7211.23.30;7211.23.90;7211.29.20;7211.29.30;7211.29.90;7225.50.90原产于中华人民共和国,详见第3390/QD-BCT号决定。
Thép không gỉ cán nguội dạng cuộn hoặc tấm có thể được phân loại theo các mã HS gồm 7219.32.00; 7219.33.00; 7219.34.00; 7219.35.00; 7219.90.00; 7220.20.10; 7220.20.90; 7220.90.10; 7220.90.90) không thuộc phạm vi áp dụng biện pháp CBPG theo Quyết định số 3390/QĐ-BCT.
轧钢冷轧或板材可按HS代码7219.32.00进行分类;7219.33.00;7219.34.00;7219.35.00;7219.90.00;7220.20.10;7220.20.90;7220.90.10;7220.90.90)不属于第3390/QD-BCT号决定规定的CBPG措施范围。
Hạn áp dụng thuế CBPG, Điều 2 Quyết định số 3390/QĐ-BCT, mục 4 thông báo ban hành kèm theo quyết định quy định: Quyết định số 3390/QĐ-BCT có hiệu lực kể từ ngày 28/12/2020 và thời hạn áp dụng biện pháp CBPG chính thức là 5 (năm) năm kể từ ngày quyết định áp dụng biện pháp CBPG có hiệu lực (trừ trường hợp được thay đổi, gia hạn theo quyết định khác của Bộ Công Thương).
CBPG税的适用期限,第3390/QD-BCT号决定第2条,第4节通知附决定规定:第3390/QD-BCT号决定自2020年12月28日起生效,CBPG正式措施的适用期限为自决定实施CBPG措施生效之日起5(年)(变更除外, 根据工业和贸易部的其他决定延长)。
Căn cứ các quy định trên, theo Tổng cục Hải quan, mặt hàng thép không gỉ cán nguội dạng cuộn hoặc tấm phân loại theo các mã HS gồm 7219.32.00; 7219.33.00; 7219.34.00; 7219.35.00; 7219.90.00; 7220.20.10; 7220.20.90; 7220.90.10; 7220.90.90 NK vào Việt Nam có xuất xứ từ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Cộng hòa In-đô- nê-xi-a, Ma-lay-xi-a và Vùng lãnh thổ Đài Loan không thuộc phạm vi áp dụng thuế CBPG theo Quyết định số 3390/QĐ-BCT ngày 21/12/2020 của Bộ Công Thương, nhưng thuộc đối tượng áp dụng thuế CBPG theo Quyết định số 3162/QĐ-BCT ngày 31/10/2019 của Bộ Công Thương. Trong đó, Quyết định số 3390/QĐ-BCT không thay thế Quyết định số 3162/QĐ-BCT.
根据上述规定,根据海关总署,根据HS代码7219.32.00的轧制不锈钢或板材分类;7219.33.00;7219.34.00;7219.35.00;7219.90.00;7220.20.10;7220.20.90;7220.90.10;7220.90.90 进口进入越南,原产于中华人民共和国, 根据工业和贸易部2020年12月21日第3390/QD-BCT号决定,印度尼西亚、马来亚和台湾地区不属于CBPG税的适用范围,但根据工业和贸易部2019年10月31日第3162/QD-BCT号决定,属于CBPG税的适用对象。第3390/QD-BCT号决定不取代第3162/QD-BCT号决定。
Tổng cục Hải quan đề nghị Công ty TNHH Sam Logistics nghiên cứu quy định nêu trên, căn cứ mô tả hàng hóa và mã HS để xác định đối tượng áp dụng thuế CBPG. Trường hợp phát sinh vướng mắc (nếu có) đề nghị liên hệ Bộ Công Thương (đơn vị có thẩm quyền quyết định việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá) để được hướng dẫn thực hiện.
海关总署建议山姆物流有限公司根据货物描述和HS代码研究上述规定,以确定CBPG的适用对象。如果出现问题(如有),建议联系工业和贸易部(决定采取反倾销措施的主管单位),以指导其执行。
这是一个真诚的个人公众号,日拱一卒,不期而至,不需要太多的人看到,只献给相似的灵魂。
不做推广、不聊废话、打赏随意、合作随缘。感谢粉丝朋友们的分享、点赞、收藏、在看。
热门跟贴